TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toiling

US/ˈtɔɪ.ə.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

toiling nghĩa là sự lao động, sự cực nhọc.

Nghĩa của toiling

Danh từ

  1. Sự lao động; sự làm việc vất vả, sự cực nhọc, sự khó nhọc.

Dạng từ của toiling

Số nhiềutoilings

Câu hỏi thường gặp

toiling nghĩa là gì?

toiling (danh từ) nghĩa là sự lao động, sự cực nhọc.

toiling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toiling: giọng Mỹ (US) /ˈtɔɪ.ə.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.