TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toilsome

UK/ˈtɔɪlsəm/ giọng máy của trình duyệt

toilsome nghĩa là vất vả, khó nhọc.

Nghĩa của toilsome

Tính từ

  1. Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.

Dạng từ của toilsome

So sánh hơnmore toilsome
So sánh nhấtmost toilsome

Câu hỏi thường gặp

toilsome nghĩa là gì?

toilsome (tính từ) nghĩa là vất vả, khó nhọc.

toilsome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toilsome: giọng Anh (UK) /ˈtɔɪlsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.