TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tol-lol

giọng máy của trình duyệt

tol-lol nghĩa là vừa vừa, kha khá.

Nghĩa của tol-lol

Tính từ

  1. Từ lóng Vừa vừa, kha khá.
    • second in mathematics! sounds tol-lolthứ hai về toán! cũng khá rồi

Dạng từ của tol-lol

So sánh hơnmore tol-lol
So sánh nhấtmost tol-lol

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tol-lol

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tol-lol nghĩa là gì?

tol-lol (tính từ) nghĩa là vừa vừa, kha khá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.