Tokyo
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtəʊ.ki.əʊ/
US/ˈtoʊ.ki.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
Tokyo nghĩa là chính phủ nhật bản, tô-ki-ô, đông kinh.
Nghĩa của Tokyo
Danh từ riêng
- Thủ đô của Nhật Bản.
- Chính phủ Nhật Bản.
Câu ví dụ với Tokyo
- Will it be fair in Tokyo tomorrow? Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?
- She came up to Tokyo at eighteen. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
- She came to Tokyo when she was 18. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
- London is different from Tokyo climatically. London khác với Tokyo về mặt khí hậu.
- My father does not go to Tokyo today. Bố tôi không đến Tokyo hôm nay.
- I was born and brought up in Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
- We took a plane from Tokyo to Sapporo. Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo.
- Ask him whether they still live in Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Tokyo nghĩa là gì?
Tokyo (danh từ riêng) nghĩa là chính phủ nhật bản, tô-ki-ô, đông kinh.
Tokyo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Tokyo: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ.ki.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ki.oʊ/.