TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tombola

UK/tɒmˈbəʊlə/ giọng máy của trình duyệt

tombola nghĩa là tôngbôla, xổ số.

Nghĩa của tombola

Danh từ

  1. Tôngbôla, xổ số.

Dạng từ của tombola

Số nhiềutombolas

Họ từ của tombola

Câu hỏi thường gặp

tombola nghĩa là gì?

tombola (danh từ) nghĩa là tôngbôla, xổ số.

tombola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tombola: giọng Anh (UK) /tɒmˈbəʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.