TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bingo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪŋ.ɡəʊ/ US/ˈbɪŋ.ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bingo nghĩa là Một loại trò chơi cờ bạc.

Nghĩa của bingo

Danh từ

  1. Một loại trò chơi cờ bạc.

Dạng từ của bingo

Số nhiềubingos
Ngôi thứ ba số ítbingos
Hiện tại phân từ (-ing)bingoing
Quá khứ phân từbingoed
Quá khứbingoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bingo

Đồng nghĩa

Họ từ của bingo

Câu hỏi thường gặp

bingo nghĩa là gì?

bingo (danh từ) nghĩa là Một loại trò chơi cờ bạc.

bingo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bingo: giọng Anh (UK) /ˈbɪŋ.ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪŋ.ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.