TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tomming

giọng máy của trình duyệt

tomming nghĩa là làm chú tôm.

Nghĩa của tomming

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ (khinh) "làm chú Tôm" (ám chỉ nhân vật trong "túp lều chú Tôm" của Beecher Stowe).
  2. Khúm núm (quị lụy) trước mặt người da trắng (nói về người da đen).
  3. Phản bội quyền lợi của người da đen.

Câu hỏi thường gặp

tomming nghĩa là gì?

tomming (danh từ) nghĩa là làm chú tôm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.