tommy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɒmi/
US/ˈtɑmi/
giọng máy của trình duyệt
tommy nghĩa là lương thực.
Nghĩa của tommy
Danh từ
- Tommy Người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins).
- Lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương.
- Bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy).
Dạng từ của tommy
| Số nhiều | Tommies |
| Ngôi thứ ba số ít | tommies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tommying |
| Quá khứ phân từ | tommied |
| Quá khứ | tommied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tommy
Đồng nghĩa
Họ từ của tommy
Câu hỏi thường gặp
tommy nghĩa là gì?
tommy (danh từ) nghĩa là lương thực.
tommy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tommy: giọng Anh (UK) /ˈtɒmi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑmi/.