TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tommy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɒmi/ US/ˈtɑmi/ giọng máy của trình duyệt

tommy nghĩa là lương thực.

Nghĩa của tommy

Danh từ

  1. Tommy Người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins).
  2. Lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương.
  3. Bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy).

Dạng từ của tommy

Số nhiềuTommies
Ngôi thứ ba số íttommies
Hiện tại phân từ (-ing)tommying
Quá khứ phân từtommied
Quá khứtommied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tommy

Đồng nghĩa

Họ từ của tommy

Câu hỏi thường gặp

tommy nghĩa là gì?

tommy (danh từ) nghĩa là lương thực.

tommy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tommy: giọng Anh (UK) /ˈtɒmi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.