TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tommy-shop

US/ˈtɑː.mi.ˈʃɑːp/ giọng máy của trình duyệt

tommy-shop nghĩa là phòng phát lương, căn tin, hiệu bánh mì.

Nghĩa của tommy-shop

Danh từ

  1. Phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền).
  2. Căn tin; hiệu bánh mì.

Câu hỏi thường gặp

tommy-shop nghĩa là gì?

tommy-shop (danh từ) nghĩa là phòng phát lương, căn tin, hiệu bánh mì.

tommy-shop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tommy-shop: giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.mi.ˈʃɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.