tomography
UK/təˈmɒɡɹəfi/
US/təˈmɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
tomography nghĩa là phương pháp rọi kiếng, sự rọi kiếng.
Nghĩa của tomography
Danh từ
- Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.
Dạng từ của tomography
| Số nhiều | tomographies |
Câu hỏi thường gặp
tomography nghĩa là gì?
tomography (danh từ) nghĩa là phương pháp rọi kiếng, sự rọi kiếng.
tomography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tomography: giọng Anh (UK) /təˈmɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /təˈmɑɡɹəfi/.