TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tomography

UK/təˈmɒɡɹəfi/ US/təˈmɑɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

tomography nghĩa là phương pháp rọi kiếng, sự rọi kiếng.

Nghĩa của tomography

Danh từ

  1. Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang.

Dạng từ của tomography

Số nhiềutomographies

Câu hỏi thường gặp

tomography nghĩa là gì?

tomography (danh từ) nghĩa là phương pháp rọi kiếng, sự rọi kiếng.

tomography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomography: giọng Anh (UK) /təˈmɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /təˈmɑɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.