TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tomorrow

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/təˈmɒɹəʊ/ US/təˈmɑɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

tomorrow nghĩa là mai, ngày mai.

Nghĩa của tomorrow

Phó từ

  1. Mai, ngày mai.
    • it may rain tomorrowmai trời có thể mưa
    • tomorrow morningsáng mai
    • tomorrow weektám hôm nữa
    • the day after tomorrowngày kia
    • never put off till tomorrow what you can do todayđừng để sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay

Dạng từ của tomorrow

Số nhiềutomorrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomorrow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tomorrow

Câu ví dụ với tomorrow

  • Tomorrow, he will land on the moon. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
  • Will it be fair in Tokyo tomorrow? Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?
  • Please call me at seven tomorrow morning. Hãy gọi tôi vào 7 giờ sáng mai.
  • I'm gonna get a cell phone tomorrow! Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
  • Tom doesn't have any plans for tomorrow. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì.
  • Do you have any plans for tomorrow? Mai bạn có dự định gì không?
  • Don't forget to call me up tomorrow. Đừng quên gọi tôi dậy vào ngày mai.
  • I'll pick you up tomorrow after work. Tôi sẽ đón bạn vào ngày mai sau khi xong việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tomorrow nghĩa là gì?

tomorrow (phó từ) nghĩa là mai, ngày mai.

tomorrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomorrow: giọng Anh (UK) /təˈmɒɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /təˈmɑɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.