TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toner

US/ˈtoʊnɚ/ giọng máy của trình duyệt

toner nghĩa là mực toner, nước hoà hồng.

Nghĩa của toner

Danh từ

  1. Mực toner.

Dạng từ của toner

Số nhiềutoners

Câu hỏi thường gặp

toner nghĩa là gì?

toner (danh từ) nghĩa là mực toner, nước hoà hồng.

toner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toner: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.