TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tong

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɒŋ/ US/tɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

tong nghĩa là kìm, kẹp, dùng kìm, dùng kẹp.

Nghĩa của tong

Danh từ

  1. Kìm, kẹp.

Động từ

  1. Dùng kìm, dùng kẹp.
  2. Kẹp.

Dạng từ của tong

Số nhiềutongs
Ngôi thứ ba số íttongs
Hiện tại phân từ (-ing)tonging
Quá khứ phân từtonged
Quá khứtonged

Họ từ của tong

Câu hỏi thường gặp

tong nghĩa là gì?

tong (danh từ, động từ) nghĩa là kìm, kẹp, dùng kìm, dùng kẹp.

tong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tong: giọng Anh (UK) /tɒŋ/, giọng Mỹ (US) /tɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.