tongue-tie
US/ˈtəŋ.ˌtɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
tongue-tie nghĩa là tật líu lưỡi, bắt làm thinh, không cho nói.
Nghĩa của tongue-tie
Danh từ
- Y học Tật líu lưỡi.
Ngoại động từ
- Bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm.
Dạng từ của tongue-tie
| Số nhiều | tongue-ties |
| Ngôi thứ ba số ít | tongue-ties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tongue-tying |
| Quá khứ phân từ | tongue-tied |
| Quá khứ | tongue-tied |
Câu hỏi thường gặp
tongue-tie nghĩa là gì?
tongue-tie (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật líu lưỡi, bắt làm thinh, không cho nói.
tongue-tie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tongue-tie: giọng Mỹ (US) /ˈtəŋ.ˌtɑɪ/.