TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tongue-tie

US/ˈtəŋ.ˌtɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

tongue-tie nghĩa là tật líu lưỡi, bắt làm thinh, không cho nói.

Nghĩa của tongue-tie

Danh từ

  1. Y học Tật líu lưỡi.

Ngoại động từ

  1. Bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm.

Dạng từ của tongue-tie

Số nhiềutongue-ties
Ngôi thứ ba số íttongue-ties
Hiện tại phân từ (-ing)tongue-tying
Quá khứ phân từtongue-tied
Quá khứtongue-tied

Câu hỏi thường gặp

tongue-tie nghĩa là gì?

tongue-tie (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật líu lưỡi, bắt làm thinh, không cho nói.

tongue-tie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tongue-tie: giọng Mỹ (US) /ˈtəŋ.ˌtɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.