tongue-tied
UK/ˈtʌŋtaɪd/
US/ˈtʌŋtaɪd/
giọng máy của trình duyệt
tongue-tied nghĩa là mắc tật líu lưỡi, câm lặng, không nói.
Nghĩa của tongue-tied
Tính từ
- Mắc tật líu lưỡi.
- Câm lặng, không nói, làm thinh.
Dạng từ của tongue-tied
| So sánh hơn | more tongue-tied |
| So sánh nhất | most tongue-tied |
Họ từ của tongue-tied
Câu hỏi thường gặp
tongue-tied nghĩa là gì?
tongue-tied (tính từ) nghĩa là mắc tật líu lưỡi, câm lặng, không nói.
tongue-tied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tongue-tied: giọng Anh (UK) /ˈtʌŋtaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌŋtaɪd/.