tongue-twister
US/ˈtəŋ.ˈtwɪs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
tongue-twister nghĩa là từ.
Nghĩa của tongue-twister
Danh từ
- Từ, cụm từ khó phát âm đúng hoặc nhanh (thí dụ she sells sea-shells on the sea-shore).
Dạng từ của tongue-twister
| Số nhiều | tongue-twisters |
Câu hỏi thường gặp
tongue-twister nghĩa là gì?
tongue-twister (danh từ) nghĩa là từ.
tongue-twister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tongue-twister: giọng Mỹ (US) /ˈtəŋ.ˈtwɪs.tɜː/.