TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tongue-twister

US/ˈtəŋ.ˈtwɪs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

tongue-twister nghĩa là từ.

Nghĩa của tongue-twister

Danh từ

  1. Từ, cụm từ khó phát âm đúng hoặc nhanh (thí dụ she sells sea-shells on the sea-shore).

Dạng từ của tongue-twister

Số nhiềutongue-twisters

Câu hỏi thường gặp

tongue-twister nghĩa là gì?

tongue-twister (danh từ) nghĩa là từ.

tongue-twister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tongue-twister: giọng Mỹ (US) /ˈtəŋ.ˈtwɪs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.