tonguelet
giọng máy của trình duyệt
tonguelet nghĩa là lưỡi con.
Nghĩa của tonguelet
Danh từ
- Lưỡi con.
Dạng từ của tonguelet
| Số nhiều | tonguelets |
Câu hỏi thường gặp
tonguelet nghĩa là gì?
tonguelet (danh từ) nghĩa là lưỡi con.
tonguelet nghĩa là lưỡi con.
| Số nhiều | tonguelets |
tonguelet (danh từ) nghĩa là lưỡi con.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.