tonic
UK/ˈtɒnɪk/
US/ˈtɑ.nɪk/
giọng máy của trình duyệt
tonic nghĩa là âm, âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ.
Nghĩa của tonic
Tính từ
- Thuộc Âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ.
- Bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường.
Danh từ
- Âm nhạc Âm chủ.
- Thuốc bổ.
Dạng từ của tonic
| So sánh hơn | more tonic |
| So sánh nhất | most tonic |
| Số nhiều | tonics |
| Ngôi thứ ba số ít | tonics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tonicking |
| Quá khứ phân từ | tonicked |
| Quá khứ | tonicked |
Họ từ của tonic
Câu ví dụ với tonic
- What I want is a gin and tonic. Tôi muốn một cốc gin tonic.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tonic nghĩa là gì?
tonic (tính từ, danh từ) nghĩa là âm, âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ.
tonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonic: giọng Anh (UK) /ˈtɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.nɪk/.