tonnage
UK/ˈtʌnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtʌnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
tonnage nghĩa là trọng tải, thuế trọng tải.
Nghĩa của tonnage
Danh từ
- Trọng tải (của tàu thuyền).
- Thuế trọng tải.
- Tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng).
Dạng từ của tonnage
| Số nhiều | tonnages |
Câu hỏi thường gặp
tonnage nghĩa là gì?
tonnage (danh từ) nghĩa là trọng tải, thuế trọng tải.
tonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonnage: giọng Anh (UK) /ˈtʌnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌnɪd͡ʒ/.