TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonnage

UK/ˈtʌnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtʌnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

tonnage nghĩa là trọng tải, thuế trọng tải.

Nghĩa của tonnage

Danh từ

  1. Trọng tải (của tàu thuyền).
  2. Thuế trọng tải.
  3. Tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng).

Dạng từ của tonnage

Số nhiềutonnages

Câu hỏi thường gặp

tonnage nghĩa là gì?

tonnage (danh từ) nghĩa là trọng tải, thuế trọng tải.

tonnage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonnage: giọng Anh (UK) /ˈtʌnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌnɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.