TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonkin

UK/ˈtɒŋkɪn/ US/ˈtɒŋkɪn/ giọng máy của trình duyệt

tonkin nghĩa là Miền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc.

Nghĩa của tonkin

Danh từ

  1. Miền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tonkin

Đồng nghĩa

Họ từ của tonkin

Câu hỏi thường gặp

tonkin nghĩa là gì?

tonkin (danh từ) nghĩa là Miền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc.

tonkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonkin: giọng Anh (UK) /ˈtɒŋkɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɒŋkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.