TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toolbar

UK/ˈtuːl.bɑː/ US/ˈtul.bɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

toolbar nghĩa là thường nằm dưới menu, thanh công cụ.

Nghĩa của toolbar

Danh từ

  1. Máy tính Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. Một thanh nằm ngang hoặc đứng, trên đó có các biểu tượng ứng với các chức năng của chương trình, giúp người dùng sử dụng chức năng đó nhanh hơn là qua menu.

Dạng từ của toolbar

Số nhiềutoolbars

Nguồn gốc từ toolbar

Từ tool và bar.

Câu hỏi thường gặp

toolbar nghĩa là gì?

toolbar (danh từ) nghĩa là thường nằm dưới menu, thanh công cụ.

toolbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toolbar: giọng Anh (UK) /ˈtuːl.bɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈtul.bɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.