toolbar
UK/ˈtuːl.bɑː/
US/ˈtul.bɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
toolbar nghĩa là thường nằm dưới menu, thanh công cụ.
Nghĩa của toolbar
Danh từ
- Máy tính Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. Một thanh nằm ngang hoặc đứng, trên đó có các biểu tượng ứng với các chức năng của chương trình, giúp người dùng sử dụng chức năng đó nhanh hơn là qua menu.
Dạng từ của toolbar
| Số nhiều | toolbars |
Nguồn gốc từ toolbar
Từ tool và bar.
Câu hỏi thường gặp
toolbar nghĩa là gì?
toolbar (danh từ) nghĩa là thường nằm dưới menu, thanh công cụ.
toolbar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toolbar: giọng Anh (UK) /ˈtuːl.bɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈtul.bɑɹ/.