TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toolbox

UK/ˈtuːlˌbɒks/ US/ˈtuːlˌbɑks/ giọng máy của trình duyệt

toolbox nghĩa là hộp dụng cụ.

Nghĩa của toolbox

Danh từ

  1. Hộp dụng cụ.

Dạng từ của toolbox

Số nhiềutoolboxes

Họ từ của toolbox

Câu ví dụ với toolbox

  • Tom opened the toolbox and took out a wrench. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

toolbox nghĩa là gì?

toolbox (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.

toolbox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toolbox: giọng Anh (UK) /ˈtuːlˌbɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːlˌbɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.