toolbox
UK/ˈtuːlˌbɒks/
US/ˈtuːlˌbɑks/
giọng máy của trình duyệt
toolbox nghĩa là hộp dụng cụ.
Nghĩa của toolbox
Danh từ
- Hộp dụng cụ.
Dạng từ của toolbox
| Số nhiều | toolboxes |
Họ từ của toolbox
Câu ví dụ với toolbox
- Tom opened the toolbox and took out a wrench. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toolbox nghĩa là gì?
toolbox (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.
toolbox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toolbox: giọng Anh (UK) /ˈtuːlˌbɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːlˌbɑks/.