toothache
UK/ˈtuθˌeɪk/
US/ˈtuθˌeɪk/
giọng máy của trình duyệt
toothache nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.
Nghĩa của toothache
Danh từ
- Đau răng.
Dạng từ của toothache
| Số nhiều | toothaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toothache
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với toothache
- I've got a toothache. Tôi bị đau răng.
- I have toothache. Tôi bị đau răng.
- I need to go to the dentist because I have a toothache. Tôi cần phải đi đến nha sĩ vì tôi bị đau răng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toothache nghĩa là gì?
toothache (danh từ) nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.
toothache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toothache: giọng Anh (UK) /ˈtuθˌeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtuθˌeɪk/.