toothbrush
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtuːθ.bɹʌʃ/
US/ˈtuθ.bɹʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
toothbrush nghĩa là bàn chải đánh răng, bàn chải (contextual).
Nghĩa của toothbrush
Danh từ
- Bàn chải đánh răng
Dạng từ của toothbrush
| Số nhiều | toothbrushes |
| Ngôi thứ ba số ít | toothbrushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toothbrushing |
| Quá khứ phân từ | toothbrushed |
| Quá khứ | toothbrushed |
Câu ví dụ với toothbrush
- My toothbrush fell to the floor while I was brushing my teeth. Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toothbrush nghĩa là gì?
toothbrush (danh từ) nghĩa là bàn chải đánh răng, bàn chải (contextual).
toothbrush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toothbrush: giọng Anh (UK) /ˈtuːθ.bɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈtuθ.bɹʌʃ/.