top-notch
giọng máy của trình duyệt
top-notch nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú.
Nghĩa của top-notch
Danh từ
- Đỉnh, điểm cao nhất.
- he is a top-notch above his fellowsnó bỏ xa các bạn nó
Tính từ
- Xuất sắc, ưu tú, hạng trên.
- the top-notch peoplenhững người tầng lớp trên
Dạng từ của top-notch
| So sánh hơn | more top notch |
| So sánh nhất | most top notch |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với top-notch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
top-notch nghĩa là gì?
top-notch (danh từ, tính từ) nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú.