TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

top-notch

giọng máy của trình duyệt

top-notch nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú.

Nghĩa của top-notch

Danh từ

  1. Đỉnh, điểm cao nhất.
    • he is a top-notch above his fellowsnó bỏ xa các bạn nó

Tính từ

  1. Xuất sắc, ưu tú, hạng trên.
    • the top-notch peoplenhững người tầng lớp trên

Dạng từ của top-notch

So sánh hơnmore top notch
So sánh nhấtmost top notch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với top-notch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

top-notch nghĩa là gì?

top-notch (danh từ, tính từ) nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.