excellent
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛk.sə.lənt/
US/ˈɛk.sə.lənt/
giọng máy của trình duyệt
excellent nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, xuất sắc, tuyệt vời.
Nghĩa của excellent
Tính từ
- Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.
Dạng từ của excellent
| So sánh hơn | more excellent |
| So sánh nhất | most excellent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excellent
Đồng nghĩa
aceadmirableamazingawe-inspiringawesomebang-upbeatificblissfulbombbrilliantbullycelestialchoicechroniccommendable
Trái nghĩa
Họ từ của excellent
Câu ví dụ với excellent
- The tea we had there was excellent. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời.
- The food at that restaurant is excellent. Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon tuyệt.
- Her husband is an excellent cook. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
- He's an excellent tennis player. Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc.
- Tom is an excellent father. Tom là một người cha tuyệt vời.
- Tom is an excellent kisser. Tom hôn rất giỏi.
- Tom is an excellent writer. Tom là một nhà văn suất sắc.
- He's an excellent cook. Anh ấy là một đầu bếp xuất sắc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
excellent nghĩa là gì?
excellent (tính từ) nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, xuất sắc, tuyệt vời.
excellent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excellent: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sə.lənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sə.lənt/.