TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

top-soil

US/ˈtɑːp.ˈsɔɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

top-soil nghĩa là tầng đất mặt.

Nghĩa của top-soil

Danh từ

  1. Nông nghiệp Tầng đất mặt.

Câu hỏi thường gặp

top-soil nghĩa là gì?

top-soil (danh từ) nghĩa là tầng đất mặt.

top-soil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của top-soil: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˈsɔɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.