TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

top-ten

US/ˈtɑːp.ˈtɛn/ giọng máy của trình duyệt

top-ten nghĩa là Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

Nghĩa của top-ten

Danh từ

  1. Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

Dạng từ của top-ten

Số nhiềutop tens

Câu hỏi thường gặp

top-ten nghĩa là gì?

top-ten (danh từ) nghĩa là Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

top-ten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của top-ten: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˈtɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.