TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

top-up

US/ˈtɑːp.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

top-up nghĩa là sự làm đầy lại, nạp tiền.

Nghĩa của top-up

Danh từ

  1. Sự làm đầy lại.

Cụm động từ

  1. Nạp tiền.

Dạng từ của top-up

Ngôi thứ ba số íttops up
Hiện tại phân từ (-ing)topping up
Quá khứ phân từtopped up
Quá khứtopped up
Số nhiềutop-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với top-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

top-up nghĩa là gì?

top-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự làm đầy lại, nạp tiền.

top-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của top-up: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.