TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

top-twenty

US/ˈtɑːp.ˈtwɛn.ti/ giọng máy của trình duyệt

top-twenty nghĩa là Hai mươi đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

Nghĩa của top-twenty

Danh từ

  1. Hai mươi đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

Câu hỏi thường gặp

top-twenty nghĩa là gì?

top-twenty (danh từ) nghĩa là Hai mươi đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

top-twenty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của top-twenty: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˈtwɛn.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.