tophaceous
giọng máy của trình duyệt
tophaceous nghĩa là có sạn, ráp, có sạn urat.
Nghĩa của tophaceous
Tính từ
- Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.
- Có sạn urat.
Dạng từ của tophaceous
| So sánh hơn | more tophaceous |
| So sánh nhất | most tophaceous |
Câu hỏi thường gặp
tophaceous nghĩa là gì?
tophaceous (tính từ) nghĩa là có sạn, ráp, có sạn urat.