TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toploftiness

US/ˈtɑːp.ˌlɔf.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

toploftiness nghĩa là tính kiêu căng, tính khinh khỉnh.

Nghĩa của toploftiness

Danh từ

  1. Tính kiêu căng; tính khinh khỉnh.

Câu hỏi thường gặp

toploftiness nghĩa là gì?

toploftiness (danh từ) nghĩa là tính kiêu căng, tính khinh khỉnh.

toploftiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toploftiness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˌlɔf.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.