TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topmost

UK/tɒpˈməʊst/ US/tɑpˈmoʊst/ giọng máy của trình duyệt

topmost nghĩa là cao nhất.

Nghĩa của topmost

Tính từ

  1. Cao nhất.
    • to reach the topmost heightlên tới cực điểm

Họ từ của topmost

Câu hỏi thường gặp

topmost nghĩa là gì?

topmost (tính từ) nghĩa là cao nhất.

topmost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topmost: giọng Anh (UK) /tɒpˈməʊst/, giọng Mỹ (US) /tɑpˈmoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.