TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topped

UK/tɒpt/ US/tɒpt/ giọng máy của trình duyệt

topped nghĩa là cụt, cụt ngọn, có chóp, có nắp.

Nghĩa của topped

Tính từ

  1. Cụt; cụt ngọn.
  2. Có chóp; có nắp.

Câu hỏi thường gặp

topped nghĩa là gì?

topped (tính từ) nghĩa là cụt, cụt ngọn, có chóp, có nắp.

topped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topped: giọng Anh (UK) /tɒpt/, giọng Mỹ (US) /tɒpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.