topped
UK/tɒpt/
US/tɒpt/
giọng máy của trình duyệt
topped nghĩa là cụt, cụt ngọn, có chóp, có nắp.
Nghĩa của topped
Tính từ
- Cụt; cụt ngọn.
- Có chóp; có nắp.
Câu hỏi thường gặp
topped nghĩa là gì?
topped (tính từ) nghĩa là cụt, cụt ngọn, có chóp, có nắp.
topped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topped: giọng Anh (UK) /tɒpt/, giọng Mỹ (US) /tɒpt/.