TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topper

UK/ˈtɒpə/ US/ˈtɑpɚ/ giọng máy của trình duyệt

topper nghĩa là kéo tỉa ngọn cây, mũ đứng thành, mũ chóp cao.

Nghĩa của topper

Danh từ

  1. Kéo tỉa ngọn cây.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người cừ nhất.
  5. Thương nghiệp Hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng).

Dạng từ của topper

Số nhiềutoppers

Họ từ của topper

Câu hỏi thường gặp

topper nghĩa là gì?

topper (danh từ) nghĩa là kéo tỉa ngọn cây, mũ đứng thành, mũ chóp cao.

topper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topper: giọng Anh (UK) /ˈtɒpə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.