topsyturvy
giọng máy của trình duyệt
topsyturvy nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, đảo lộn, làm lộn bậy.
Nghĩa của topsyturvy
Danh từ
- Sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn.
- to fall topsyturvyngã lộn nhào
- the whole world has turned topsyturvythật là hỗn loạn đảo điên
Ngoại động từ
- Đảo lộn; làm lộn bậy; làm hỗn loạn.
Câu hỏi thường gặp
topsyturvy nghĩa là gì?
topsyturvy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, đảo lộn, làm lộn bậy.