TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topsy-turvy

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/ US/ˌtɑpsiˈtɚvi/ giọng máy của trình duyệt

topsy-turvy nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, sự lộn ngược, làm đảo lộn.

Nghĩa của topsy-turvy

Danh từ

  1. Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.
  2. Sự lộn ngược.

Ngoại động từ

  1. Làm đảo lộn; làm hỗn loạn.
  2. Làm lộn ngược.

Tính từ

  1. Ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình trạng hỗn loạn; cực kỳ rối rắm.
  2. Lộn ngược.

Dạng từ của topsy-turvy

So sánh hơnmore topsy-turvy
So sánh nhấtmost topsy-turvy
Số nhiềutopsy-turvies
Ngôi thứ ba số íttopsy-turvies
Hiện tại phân từ (-ing)topsy-turvying
Quá khứ phân từtopsy-turvied
Quá khứtopsy-turvied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topsy-turvy

Đồng nghĩa

Họ từ của topsy-turvy

Câu hỏi thường gặp

topsy-turvy nghĩa là gì?

topsy-turvy (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, sự lộn ngược, làm đảo lộn.

topsy-turvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topsy-turvy: giọng Anh (UK) /ˌtɒpsɪˈtəːvi/, giọng Mỹ (US) /ˌtɑpsiˈtɚvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.