topsy-turvy
UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/
US/ˌtɑpsiˈtɚvi/
giọng máy của trình duyệt
topsy-turvy nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, sự lộn ngược, làm đảo lộn.
Nghĩa của topsy-turvy
Danh từ
- Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.
- Sự lộn ngược.
Ngoại động từ
- Làm đảo lộn; làm hỗn loạn.
- Làm lộn ngược.
Tính từ
- Ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình trạng hỗn loạn; cực kỳ rối rắm.
- Lộn ngược.
Dạng từ của topsy-turvy
| So sánh hơn | more topsy-turvy |
| So sánh nhất | most topsy-turvy |
| Số nhiều | topsy-turvies |
| Ngôi thứ ba số ít | topsy-turvies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | topsy-turvying |
| Quá khứ phân từ | topsy-turvied |
| Quá khứ | topsy-turvied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topsy-turvy
Đồng nghĩa
Họ từ của topsy-turvy
Câu hỏi thường gặp
topsy-turvy nghĩa là gì?
topsy-turvy (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự lộn nhào, sự đảo lộn, sự lộn ngược, làm đảo lộn.
topsy-turvy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topsy-turvy: giọng Anh (UK) /ˌtɒpsɪˈtəːvi/, giọng Mỹ (US) /ˌtɑpsiˈtɚvi/.