TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tori

UK/ˈtɔ.ɹaɪ/ US/ˈtɔ.ɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

tori nghĩa là đế hoa.

Nghĩa của tori

Danh từ

  1. Kiến trúc Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore).
  2. Thực vật học Đế hoa.

Câu hỏi thường gặp

tori nghĩa là gì?

tori (danh từ) nghĩa là đế hoa.

tori phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tori: giọng Anh (UK) /ˈtɔ.ɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.ɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.