TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tormina

UK/ˈtɔːmɪnə/ US/ˈtɔɹmɪnə/ giọng máy của trình duyệt

tormina nghĩa là chứng đau bụng quặn.

Nghĩa của tormina

Danh từ

  1. Y học Chứng đau bụng quặn.

Câu hỏi thường gặp

tormina nghĩa là gì?

tormina (danh từ) nghĩa là chứng đau bụng quặn.

tormina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tormina: giọng Anh (UK) /ˈtɔːmɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɹmɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.