TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpidity

US/ˈtɔr.pə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

torpidity nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.

Nghĩa của torpidity

Danh từ

  1. Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
  2. Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).

Dạng từ của torpidity

Số nhiềutorpidities

Câu hỏi thường gặp

torpidity nghĩa là gì?

torpidity (danh từ) nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.

torpidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torpidity: giọng Mỹ (US) /ˈtɔr.pə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.