torpidity
US/ˈtɔr.pə.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
torpidity nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.
Nghĩa của torpidity
Danh từ
- Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
- Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).
Dạng từ của torpidity
| Số nhiều | torpidities |
Câu hỏi thường gặp
torpidity nghĩa là gì?
torpidity (danh từ) nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.
torpidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torpidity: giọng Mỹ (US) /ˈtɔr.pə.də.ti/.