TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpor

UK/ˈtɔːpə(ɹ)/ US/ˈtɔɹpɚ/ giọng máy của trình duyệt

torpor nghĩa là trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt.

Nghĩa của torpor

Danh từ

  1. Trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt.
    • to arouse oneself from one's torportỉnh dậy khỏi trạng thái mê mệt

Dạng từ của torpor

Số nhiềutorpors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torpor

Đồng nghĩa

Họ từ của torpor

Câu hỏi thường gặp

torpor nghĩa là gì?

torpor (danh từ) nghĩa là trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt.

torpor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torpor: giọng Anh (UK) /ˈtɔːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɹpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.