torquate
giọng máy của trình duyệt
torquate nghĩa là có cườm, có khoang cổ.
Nghĩa của torquate
Tính từ
- Động vật Có cườm; có khoang cổ (chim).
Câu hỏi thường gặp
torquate nghĩa là gì?
torquate (tính từ) nghĩa là có cườm, có khoang cổ.
torquate nghĩa là có cườm, có khoang cổ.
torquate (tính từ) nghĩa là có cườm, có khoang cổ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.