TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

totalisator

giọng máy của trình duyệt

totalisator nghĩa là bộ tổng, bộ đếm.

Nghĩa của totalisator

Danh từ

  1. Bộ tổng, bộ đếm (thiết bị tự động ghi số tiền đặt cược vào các con ngựa đua để tổng số tiền có thể chia ra cho những người đặt cược vào con ngựa thắng cuộc).

Dạng từ của totalisator

Số nhiềutotalisators

Câu hỏi thường gặp

totalisator nghĩa là gì?

totalisator (danh từ) nghĩa là bộ tổng, bộ đếm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.