TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

totemic

UK/təʊˈtɛmɪk/ US/təʊˈtɛmɪk/ giọng máy của trình duyệt

totemic nghĩa là tôtem, vật tổ.

Nghĩa của totemic

Tính từ

  1. Thuộc Tôtem, (thuộc) vật tổ.

Câu hỏi thường gặp

totemic nghĩa là gì?

totemic (tính từ) nghĩa là tôtem, vật tổ.

totemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của totemic: giọng Anh (UK) /təʊˈtɛmɪk/, giọng Mỹ (US) /təʊˈtɛmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.