TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

totem-pole

US/ˈtoʊ.təm.ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

totem-pole nghĩa là cột gỗ cao.

Nghĩa của totem-pole

Danh từ

  1. Cột gỗ cao, khắc hoặc vẽ một loạt các biểu tượng vật tổ.

Dạng từ của totem-pole

Số nhiềutotem poles

Câu hỏi thường gặp

totem-pole nghĩa là gì?

totem-pole (danh từ) nghĩa là cột gỗ cao.

totem-pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của totem-pole: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.təm.ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.