TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tottery

UK/ˈtɒtəɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

tottery nghĩa là lung lay, sắp đổ, lảo đảo, chập chững.

Nghĩa của tottery

Tính từ

  1. Lung lay, sắp đổ.
  2. Lảo đảo; chập chững.

Dạng từ của tottery

So sánh hơntotterier
So sánh nhấttotteriest

Câu hỏi thường gặp

tottery nghĩa là gì?

tottery (tính từ) nghĩa là lung lay, sắp đổ, lảo đảo, chập chững.

tottery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tottery: giọng Anh (UK) /ˈtɒtəɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.