TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toucan

UK/ˈtuːkən/ US/ˈtuːˌkæn/ giọng máy của trình duyệt

toucan nghĩa là chim tucăng.

Nghĩa của toucan

Danh từ

  1. Động vật học Chim tucăng.
  2. Giao thông Cả hai (người đi bộ và người lái xe đạp) đều qua được.

Dạng từ của toucan

Số nhiềutoucans

Câu hỏi thường gặp

toucan nghĩa là gì?

toucan (danh từ) nghĩa là chim tucăng.

toucan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toucan: giọng Anh (UK) /ˈtuːkən/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːˌkæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.