TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toughen

UK/ˈtʌfən/ US/ˈtʌfən/ giọng máy của trình duyệt

toughen nghĩa là làm dai, làm bền, rắn lại, trở nên cứng rắn.

Nghĩa của toughen

Ngoại động từ

  1. Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện.

Nội động từ

  1. Rắn lại.
  2. Trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng.

Dạng từ của toughen

Ngôi thứ ba số íttoughens
Hiện tại phân từ (-ing)toughening
Quá khứ phân từtoughened
Quá khứtoughened

Câu hỏi thường gặp

toughen nghĩa là gì?

toughen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dai, làm bền, rắn lại, trở nên cứng rắn.

toughen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toughen: giọng Anh (UK) /ˈtʌfən/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.