toughen
UK/ˈtʌfən/
US/ˈtʌfən/
giọng máy của trình duyệt
toughen nghĩa là làm dai, làm bền, rắn lại, trở nên cứng rắn.
Nghĩa của toughen
Ngoại động từ
- Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện.
Nội động từ
- Rắn lại.
- Trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng.
Dạng từ của toughen
| Ngôi thứ ba số ít | toughens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toughening |
| Quá khứ phân từ | toughened |
| Quá khứ | toughened |
Câu hỏi thường gặp
toughen nghĩa là gì?
toughen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dai, làm bền, rắn lại, trở nên cứng rắn.
toughen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toughen: giọng Anh (UK) /ˈtʌfən/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌfən/.