TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tough

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tʌf/ US/tʌf/ giọng máy của trình duyệt

tough nghĩa là dai, bền, dai sức, dẻo dai.

Nghĩa của tough

Tính từ

  1. Dai, bền.
    • tough meatthịt dai
    • tough rubbercao su dai
  2. Dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người).
    • tough constitutionthể chất mạnh mẽ dẻo dai
  3. Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.
    • a tough spiritmột tinh thần bất khuất
  4. Khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố.
    • a tough customermột gã khó trị, một gã ngoan cố
  5. Khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại
  2. Tên kẻ cướp.

Dạng từ của tough

So sánh hơntougher
So sánh nhấttoughest
Số nhiềutoughs
Ngôi thứ ba số íttoughs
Hiện tại phân từ (-ing)toughing
Quá khứ phân từtoughed
Quá khứtoughed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tough

Đồng nghĩa

Họ từ của tough

Cụm từ, thành ngữ với tough

  • tough a nut — Ai đó cực khó đả bại.

Câu ví dụ với tough

  • It'll be tough. Nó sẽ khó khăn đấy.
  • It must be nice having someone who sticks around even when times get tough. Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.
  • We've been through tougher times than this before. Trước đây, chúng ta từng trải qua những khoảng thời gian khó khăn hơn thế này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tough nghĩa là gì?

tough (tính từ, danh từ) nghĩa là dai, bền, dai sức, dẻo dai.

tough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tough: giọng Anh (UK) /tʌf/, giọng Mỹ (US) /tʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.