toughish
giọng máy của trình duyệt
toughish nghĩa là hơi dai, hơi bền, khá cứng cỏi.
Nghĩa của toughish
Tính từ
- Hơi dai, hơi bền.
- Khá cứng cỏi.
- Hơi cố chấp, hơi ương ngạnh, hơi ngoan cố.
- Hơi khó, hơi hắc búa; hơi vất vả khó nhọc (việc làm).
Dạng từ của toughish
| So sánh hơn | more toughish |
| So sánh nhất | most toughish |
Câu hỏi thường gặp
toughish nghĩa là gì?
toughish (tính từ) nghĩa là hơi dai, hơi bền, khá cứng cỏi.