TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toughish

giọng máy của trình duyệt

toughish nghĩa là hơi dai, hơi bền, khá cứng cỏi.

Nghĩa của toughish

Tính từ

  1. Hơi dai, hơi bền.
  2. Khá cứng cỏi.
  3. Hơi cố chấp, hơi ương ngạnh, hơi ngoan cố.
  4. Hơi khó, hơi hắc búa; hơi vất vả khó nhọc (việc làm).

Dạng từ của toughish

So sánh hơnmore toughish
So sánh nhấtmost toughish

Câu hỏi thường gặp

toughish nghĩa là gì?

toughish (tính từ) nghĩa là hơi dai, hơi bền, khá cứng cỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.